Herhangi bir kelime yazın!

"in the second place" in Vietnamese

thứ hai là

Definition

Dùng để giới thiệu lý do, luận điểm hoặc mục thứ hai trong một danh sách, nhất là khi lập luận hoặc giải thích.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường đứng sau 'thứ nhất' trong văn bản hoặc lời nói trang trọng; không dùng để diễn tả xếp hạng trong thi đấu.

Examples

In the second place, it saves money.

**Thứ hai là**, nó tiết kiệm tiền.

She explained, first, how the system works and, in the second place, why it is important.

Cô ấy giải thích trước tiên về cách hệ thống hoạt động và, **thứ hai là**, tại sao nó quan trọng.

I want to consider this idea in the second place.

Tôi muốn xem xét ý tưởng này **thứ hai là**.

First, it's too expensive, and in the second place, we don't really need it.

Thứ nhất, nó quá đắt, và **thứ hai là**, chúng ta thực sự không cần nó.

In the second place, he has more experience than anyone else here.

**Thứ hai là**, anh ấy có nhiều kinh nghiệm hơn bất cứ ai ở đây.

I'm not saying it's impossible, but, in the second place, it's really unlikely.

Tôi không nói là điều đó không thể, nhưng, **thứ hai là**, điều đó thực sự khó xảy ra.