Herhangi bir kelime yazın!

"halifax" in Vietnamese

Halifax

Definition

Halifax là một thành phố ở miền đông Canada, thủ phủ của Nova Scotia; cũng là tên của một thị trấn ở Anh và một số tổ chức, đặc biệt là ở Anh.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường chỉ thành phố ở Canada và luôn viết hoa. Đôi khi dùng để chỉ thị trấn ở Anh hoặc tổ chức, nhưng không phổ biến bằng nghĩa thành phố ở Canada.

Examples

Halifax is the capital of Nova Scotia.

**Halifax** là thủ phủ của Nova Scotia.

My cousin lives in Halifax.

Anh họ tôi sống ở **Halifax**.

We took a trip to Halifax last summer.

Mùa hè trước, chúng tôi đã đi du lịch tới **Halifax**.

Have you ever tried the seafood in Halifax? It’s amazing!

Bạn đã từng thử hải sản ở **Halifax** chưa? Tuyệt vời lắm!

After college, she moved to Halifax for work.

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy chuyển tới **Halifax** để làm việc.

The Halifax building society merged with a bank in 1997.

Hiệp hội xây dựng **Halifax** đã sáp nhập với một ngân hàng vào năm 1997.