Herhangi bir kelime yazın!

"guatemalan" in Vietnamese

người Guatemalathuộc về Guatemala

Definition

Chỉ người đến từ Guatemala hoặc những gì liên quan đến đất nước Guatemala ở Trung Mỹ.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng như danh từ chỉ người (người Guatemala) hoặc tỉnh từ mô tả những thứ liên quan đến Guatemala. Chữ cái đầu phải viết hoa trong văn viết chính thức.

Examples

He is Guatemalan.

Anh ấy là người **Guatemala**.

This is Guatemalan coffee.

Đây là cà phê **Guatemala**.

She loves Guatemalan food.

Cô ấy thích đồ ăn **Guatemala**.

My neighbor is Guatemalan and shares delicious recipes with us.

Hàng xóm của tôi là người **Guatemala** và chia sẻ nhiều công thức ngon với chúng tôi.

I bought a beautiful Guatemalan textile at the market.

Tôi đã mua một tấm vải **Guatemala** xinh đẹp ở chợ.

We met a Guatemalan family on our trip to Antigua.

Chúng tôi đã gặp một gia đình **Guatemala** trong chuyến đi đến Antigua.