Herhangi bir kelime yazın!

"go so far as to say" in Vietnamese

dám nói rằngđi xa đến mức nói

Definition

Dùng khi muốn nhấn mạnh mình đưa ra nhận xét hay ý kiến mạnh mẽ, đôi khi vượt ngoài những gì người khác mong đợi.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong văn nói hoặc viết hơi trang trọng, thường đặt trước ý kiến gây bất ngờ hoặc gây tranh cãi. Không dùng cho nhận định bình thường.

Examples

I wouldn't go so far as to say she's wrong, but I do disagree.

Tôi không **dám nói rằng** cô ấy sai, nhưng tôi không đồng ý.

Some people would go so far as to say it's the best movie ever made.

Một số người thậm chí **dám nói rằng** đây là bộ phim hay nhất từng được làm.

I wouldn't go so far as to say it's impossible, but it's very unlikely.

Tôi sẽ không **đi xa đến mức nói** điều đó là không thể, nhưng điều này rất khó xảy ra.

I’d go so far as to say that was the worst meal I’ve ever had.

Tôi **dám nói rằng** đây là bữa ăn tệ nhất tôi từng có.

He didn’t go so far as to say it out loud, but I could tell he was upset.

Anh ấy không **dám nói rằng** điều đó ra thành lời, nhưng tôi biết là anh ấy buồn.

I wouldn’t go so far as to say we’re lost, but we definitely need help.

Tôi không **dám nói rằng** chúng ta bị lạc, nhưng chắc chắn chúng ta cần giúp đỡ.