Herhangi bir kelime yazın!

"get home to" in Vietnamese

làm ai đó thực sự hiểukhiến ai nhận ra

Definition

Sau khi giải thích hoặc nhắc lại nhiều lần, ai đó cuối cùng cũng hiểu rõ điều gì đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng khi ai đó khó tiếp thu hoặc ban đầu không chịu hiểu. 'get home to someone' nghĩa là cuối cùng ai đó nhận ra sự thật hoặc ý nghĩa.

Examples

It took a while for the news to get home to him.

Phải mất một thời gian tin mới **làm anh ấy thực sự hiểu**.

Her words did not get home to me at first.

Lúc đầu, lời cô ấy nói chưa **làm tôi thực sự hiểu**.

He tried many times to get home to his son why it was important.

Anh ấy đã cố nhiều lần để **giải thích rõ** cho con tại sao điều đó quan trọng.

It finally got home to her that she needed to change jobs.

Cuối cùng cô ấy cũng **thấm thía** rằng mình cần đổi việc.

No matter what I said, it just didn’t get home to him.

Dù tôi nói gì, điều đó vẫn không thể **làm anh ấy nhận ra**.

Once the reality of the situation got home to us, we started making changes.

Khi thực tế của tình huống **làm chúng tôi thực sự nhận ra**, chúng tôi bắt đầu thay đổi.