Herhangi bir kelime yazın!

"extract from" in Vietnamese

trích từlấy ra từ

Definition

Loại bỏ một phần, chất hoặc đoạn cụ thể khỏi một thứ gì đó lớn hơn, hoặc trích hoặc lấy một phần văn bản từ nguồn.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong văn phong trang trọng, học thuật hay khoa học. Thường để chỉ việc lấy dữ liệu, trích dẫn hoặc chất từ nguồn, như 'extract data from a report', 'extract oil from seeds', 'extract a quote from a book'. Có thể dùng cho vật chất hoặc ý tưởng trừu tượng.

Examples

You can extract from the report all the important facts.

Bạn có thể **trích từ** báo cáo tất cả các dữ kiện quan trọng.

The medicine is extracted from plants.

Thuốc được **trích từ** thực vật.

She extracted from the book a short paragraph for her essay.

Cô ấy đã **trích từ** cuốn sách một đoạn ngắn cho bài luận.

Scientists can extract from DNA the information they need.

Các nhà khoa học có thể **trích từ** DNA thông tin họ cần.

I always try to extract from every experience something useful.

Tôi luôn cố gắng **trích từ** mỗi trải nghiệm điều gì đó hữu ích.

That data was extracted from several different sources.

Dữ liệu đó đã được **trích từ** nhiều nguồn khác nhau.