"drag out of" in Vietnamese
Definition
Khi ai đó không muốn nói hay làm điều gì, nhưng cuối cùng phải làm nhờ bị hỏi hoặc tạo áp lực liên tục.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng để moi thông tin, lời thú nhận, sự thật. Không dùng cho nghĩa kéo ai ra bên ngoài vật lý.
Examples
She finally dragged a confession out of her son.
Cuối cùng cô ấy cũng **moi được lời thú nhận từ** con trai mình.
We couldn't drag any details out of them.
Chúng tôi không thể **moi được chi tiết nào từ** họ.
You have to drag stories out of quiet people at parties.
Ở tiệc, bạn phải **gượng ép hỏi chuyện** những người ít nói.
It was hard to drag the truth out of him.
Rất khó để **gượng ép sự thật ra khỏi** anh ấy.
Reporters sometimes have to drag answers out of politicians.
Đôi khi phóng viên phải **moi câu trả lời từ** các chính trị gia.
It took an hour to drag the full story out of her.
Phải mất một giờ mới **moi hết câu chuyện từ** cô ấy.