Herhangi bir kelime yazın!

"down the toilet" in Vietnamese

đổ sông đổ biểnthành công cốc

Definition

Diễn tả điều gì đó bị lãng phí, mất hết hoặc hỏng hoàn toàn, không thể lấy lại.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong hoàn cảnh thân mật để nói về công sức, tiền bạc, hoặc cơ hội bị lãng phí. Không dùng theo nghĩa đen.

Examples

All our savings went down the toilet after the accident.

Sau tai nạn, toàn bộ tiền tiết kiệm của chúng tôi đã **đổ sông đổ biển**.

His plans went down the toilet because of the rain.

Do trời mưa nên kế hoạch của anh ấy đã **đổ sông đổ biển**.

Don’t let your hard work go down the toilet.

Đừng để công sức của bạn **đổ sông đổ biển**.

My vacation plans just went down the toilet thanks to that last-minute call from work.

Nhờ cuộc gọi đột xuất của công ty, kế hoạch nghỉ phép của tôi đã **đổ sông đổ biển**.

After months of effort, seeing it all go down the toilet is really hard.

Sau nhiều tháng nỗ lực, chứng kiến mọi thứ **đổ sông đổ biển** thật khó chịu.

If those files are missing, everything we’ve done is basically down the toilet.

Nếu những tệp đó bị mất, mọi việc chúng ta làm coi như **đổ sông đổ biển**.