Herhangi bir kelime yazın!

"cut through red tape" in Vietnamese

vượt qua thủ tục hành chính rườm rà

Definition

Vượt qua các quy định hoặc thủ tục hành chính phức tạp để giải quyết công việc nhanh chóng.

Usage Notes (Vietnamese)

Là cụm từ khẩu ngữ, thường dùng khi nói về chính quyền, tổ chức hoặc doanh nghiệp. Thường thể hiện sự bực bội với thủ tục không cần thiết.

Examples

The new policy will help us cut through red tape.

Chính sách mới sẽ giúp chúng tôi **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà**.

We need to cut through red tape to finish the project on time.

Chúng ta cần **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà** để hoàn thành dự án đúng hạn.

The team found a way to cut through red tape and speed up the process.

Nhóm đã tìm cách **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà** và tăng tốc quá trình.

If you know the right person, you can sometimes cut through red tape much faster.

Nếu biết người phù hợp, đôi khi bạn có thể **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà** nhanh hơn nhiều.

It took months of paperwork, but we finally managed to cut through red tape and get approval.

Phải mất hàng tháng trời giấy tờ, cuối cùng chúng tôi cũng **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà** và được phê duyệt.

Don’t expect to cut through red tape overnight when dealing with the government.

Đừng trông mong sẽ **vượt qua thủ tục hành chính rườm rà** chỉ trong một đêm khi làm việc với chính phủ.