"crois" in Vietnamese
Definition
'Crois' là từ tiếng Pháp, nghĩa là 'tôi tin' hoặc 'tôi nghĩ'. Dùng khi muốn diễn đạt suy nghĩ hay niềm tin của bản thân.
Usage Notes (Vietnamese)
'Crois' chỉ dùng trong tiếng Pháp; khi nói tiếng Anh nên dùng 'believe' hoặc 'think'. Cụm 'Je crois' trong tiếng Pháp tương đương 'I believe' hoặc 'I think'.
Examples
I believe you can do it. (In French: Je crois que tu peux le faire.)
Tôi **tin** bạn có thể làm được điều đó.
Do you think it will rain today? (In French: Est-ce que tu crois qu'il va pleuvoir aujourd'hui ?)
Bạn có **nghĩ** hôm nay sẽ mưa không?
He said, 'I think that's true.' (French: Il a dit : 'Je crois que c'est vrai.')
Anh ấy nói: 'Tôi **nghĩ** điều đó là đúng.'
Honestly, I think you're right about this. (French: Honnêtement, je crois que tu as raison sur ce point.)
Thật lòng, tôi **nghĩ** bạn đúng về việc này.
You won't believe it, but I think I saw her yesterday! (French: Tu ne vas pas y croire, mais je crois que je l'ai vue hier !)
Bạn sẽ không tin đâu, nhưng tôi **nghĩ** tôi đã gặp cô ấy hôm qua!
People say all sorts of things, but I only believe what I see. (French: Les gens disent toutes sortes de choses, mais je ne crois que ce que je vois.)
Mọi người nói đủ điều, nhưng tôi chỉ **tin** những gì mình thấy.