Herhangi bir kelime yazın!

"conflict with" in Vietnamese

mâu thuẫn vớixung đột với

Definition

Có sự bất đồng lớn hoặc mâu thuẫn với ai đó hay điều gì đó; hai thứ không thể tồn tại hoặc xảy ra cùng lúc.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng được cả cho người và cho sự vật như lịch hẹn, ý tưởng. Thường theo sau là danh từ ('conflict with lịch', 'conflict with kế hoạch'). Không nên nhầm với danh từ 'conflict' (mâu thuẫn, xung đột).

Examples

Her values sometimes conflict with her friend's beliefs.

Giá trị của cô ấy đôi khi **mâu thuẫn với** niềm tin của bạn mình.

The meeting will conflict with my doctor's appointment.

Cuộc họp sẽ **trùng với** lịch hẹn bác sĩ của tôi.

Sometimes work conflicts with family time.

Đôi khi công việc **mâu thuẫn với** thời gian dành cho gia đình.

My plans always seem to conflict with yours, don't they?

Kế hoạch của tôi lúc nào cũng **trùng với** của bạn, đúng không?

The data conflicts with their previous research findings.

Dữ liệu **mâu thuẫn với** những phát hiện nghiên cứu trước đó của họ.

If your schedule conflicts with mine, let me know and we can work something out.

Nếu lịch của bạn **trùng với** của tôi thì báo cho tôi biết để mình sắp xếp lại nhé.