"bring out the best in" in Vietnamese
Definition
Nhờ sự động viên hay ảnh hưởng tích cực mà giúp ai đó thể hiện những điểm mạnh, khả năng tốt nhất của mình.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh tích cực để nói về người/sự việc truyền cảm hứng cho người khác phát huy tốt nhất. Dùng sau đối tượng: ‘She brings out the best in him’.
Examples
Good teachers bring out the best in their students.
Giáo viên tốt luôn **phát huy điểm tốt nhất** của học sinh mình.
Her kindness brings out the best in everyone around her.
Sự tử tế của cô ấy **làm nổi bật điều tốt** ở tất cả mọi người xung quanh.
My friends always bring out the best in me when I feel sad.
Khi buồn, bạn bè tôi luôn **giúp tôi phát huy điểm tốt nhất**.
Working in a team really brings out the best in me.
Làm việc trong nhóm thật sự **giúp tôi phát huy tốt nhất** khả năng của mình.
His positive attitude brings out the best in everyone at the office.
Thái độ tích cực của anh ấy **làm nổi bật điều tốt** ở tất cả mọi người trong văn phòng.
I love how this coach really knows how to bring out the best in his players.
Tôi rất thích cách huấn luyện viên này thực sự biết **phát huy điểm tốt nhất** của các cầu thủ.