Herhangi bir kelime yazın!

"blind leading the blind" in Vietnamese

mù dẫn mù

Definition

Thành ngữ này chỉ tình huống một người thiếu kiến thức hoặc kinh nghiệm lại cố gắng chỉ dẫn những người khác cũng chẳng biết gì.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ này mang ý chê bai và thường dùng để nói về tình huống mọi người đều thiếu kỹ năng nhưng vẫn cố chỉ dẫn nhau.

Examples

It was the blind leading the blind when we all tried to fix the car without knowing anything about engines.

Cả nhóm chúng tôi không biết gì về động cơ mà còn cố sửa xe, đúng là **mù dẫn mù**.

Trying to learn the new software together was blind leading the blind.

Cố học phần mềm mới cùng nhau đúng là **mù dẫn mù**.

In our group, it was blind leading the blind with everyone guessing the answers.

Cả nhóm tôi chỉ đoán đáp án, rõ ràng là **mù dẫn mù**.

I asked Tom for tax advice, but it was just the blind leading the blind.

Tôi hỏi Tom về thuế, nhưng thực ra cũng chỉ là **mù dẫn mù** thôi.

Honestly, listening to those two debate politics is the blind leading the blind.

Thật lòng, nghe hai người đó tranh luận chính trị đúng là **mù dẫn mù**.

Letting our team handle marketing was a case of the blind leading the blind.

Để đội chúng tôi phụ trách marketing đúng là một trường hợp **mù dẫn mù**.