Herhangi bir kelime yazın!

"badged" in Vietnamese

đeo thẻcó đeo thẻ

Definition

Một người được gọi là đeo thẻ hoặc có đeo thẻ nghĩa là họ có mang theo bảng tên hoặc thẻ nhận dạng. Hay dùng cho nhân viên, bảo vệ hoặc khách ra vào nơi làm việc.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong môi trường chuyên nghiệp: 'badged employee' là nhân viên có đeo thẻ. Không dùng trong nói chuyện hằng ngày.

Examples

All badged employees must enter through the main door.

Tất cả nhân viên **đeo thẻ** phải đi vào bằng cửa chính.

Are you badged to be in this area?

Bạn có **đeo thẻ** để ở khu vực này không?

Only badged visitors are allowed beyond this point.

Chỉ những khách **đeo thẻ** mới được vào sau điểm này.

He felt more confident after getting badged on his first day.

Anh ấy cảm thấy tự tin hơn sau khi được **đeo thẻ** trong ngày đầu.

If you’re not badged, security will stop you at the door.

Nếu bạn không **đeo thẻ**, bảo vệ sẽ chặn bạn ở cửa.

The conference was full of badged participants networking in the halls.

Hội nghị đầy những người tham dự **đeo thẻ** đang giao lưu ngoài hành lang.