Введите любое слово!

"the benefit of the doubt" in Vietnamese

tin tưởng dù còn nghi ngờcho ai đó lợi ích của sự nghi ngờ

Definition

Khi bạn chọn tin tưởng ai đó dù chưa chắc họ nói thật, vì bạn muốn công bằng hoặc tốt bụng.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm này dùng được cả trang trọng lẫn thân mật, rất hay gặp trong 'give someone the benefit of the doubt'. Không dùng khi có bằng chứng rõ ràng ai đó sai.

Examples

I'll give you the benefit of the doubt and believe your story.

Tôi sẽ cho bạn **lợi ích của sự nghi ngờ** và tin câu chuyện của bạn.

Sometimes teachers give students the benefit of the doubt when grading tests.

Đôi khi giáo viên cho học sinh **lợi ích của sự nghi ngờ** khi chấm điểm.

He received the benefit of the doubt from the police because there was no proof.

Anh ấy được cảnh sát cho **lợi ích của sự nghi ngờ** vì không có bằng chứng.

Even though she was late, I gave her the benefit of the doubt and assumed there was traffic.

Dù cô ấy đến muộn, tôi vẫn cho cô ấy **lợi ích của sự nghi ngờ** và cho rằng do kẹt xe.

It’s hard to always give people the benefit of the doubt, but it can make relationships better.

Luôn cho người khác **lợi ích của sự nghi ngờ** là khó, nhưng có thể làm các mối quan hệ tốt hơn.

If you’re not sure he’s guilty, maybe you should give him the benefit of the doubt.

Nếu bạn không chắc anh ấy có tội không, có lẽ bạn nên cho anh ấy **lợi ích của sự nghi ngờ**.