Введите любое слово!

"take the words out of your mouth" in Vietnamese

nói đúng những gì tôi định nóinói thay lời tôi

Definition

Khi ai đó nói đúng điều bạn vừa định nói, thể hiện rằng hai người có cùng suy nghĩ. Thường dùng khi cảm thấy bất ngờ hoặc đồng tình.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp thân mật, ý nhấn mạnh sự đồng ý hoặc ngạc nhiên. Có thể dùng để kết nối cảm xúc và tạo không khí vui vẻ.

Examples

You took the words out of my mouth! I was just about to say that.

Bạn **nói đúng những gì tôi định nói**! Tôi cũng chuẩn bị nói điều đó.

When you mentioned pizza, you took the words out of my mouth.

Khi bạn nhắc đến pizza, bạn **nói đúng những gì tôi phải nói**.

She takes the words right out of my mouth every time we talk.

Cô ấy luôn **nói đúng những gì tôi định nói** mỗi khi chúng tôi trò chuyện.

Wow, you really took the words out of my mouth—I couldn’t have said it better.

Wow, bạn **thật sự nói đúng ý mình**– mình không thể diễn đạt hay hơn đâu.

I was just thinking that! You seriously took the words out of my mouth.

Mình cũng vừa nghĩ vậy! Bạn thật sự **nói đúng những gì mình định nói**.

If I may, you just took the words out of my mouth about the project deadline.

Nếu được phép, bạn vừa **nói đúng những gì tôi muốn nói** về hạn chót của dự án.