"for short" in Vietnamese
Definition
Dùng sau một tên dài để giới thiệu tên viết tắt hoặc cách gọi ngắn gọn hơn.
Usage Notes (Vietnamese)
Hay xuất hiện ngay sau tên đầy đủ. Phổ biến trong văn nói và viết với tên tổ chức, địa điểm hoặc người.
Examples
My name is Alexander, but people call me Alex for short.
Tên tôi là Alexander, nhưng mọi người gọi tôi là Alex **gọi tắt là**.
The United States of America, or USA for short, is a large country.
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, hay **gọi tắt là** USA, là một quốc gia lớn.
My sister’s real name is Katherine, but we call her Kat for short.
Tên thật của chị tôi là Katherine, nhưng chúng tôi gọi chị ấy là Kat **gọi tắt là**.
It's officially the European Union, but everyone says EU for short.
Tên chính thức là Liên minh Châu Âu, nhưng mọi người đều nói **gọi tắt là** EU.
His name is Jonathan, but he goes by Jon for short at work.
Tên anh ấy là Jonathan, nhưng ở công ty, anh ấy dùng tên **gọi tắt là** Jon.
My company is called Creative Solutions International, or CSI for short.
Công ty của tôi tên là Creative Solutions International, hay **gọi tắt là** CSI.