"take the liberty of doing" em Vietnamese
Definição
Diễn đạt việc làm gì đó mà không xin phép trước, thường theo cách lịch sự, với ý tốt giúp đỡ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng trong thư, email hoặc khi cần lịch sự: 'take the liberty of introducing...', 'take the liberty of sending...'. Không nên dùng trong hội thoại hàng ngày vì sẽ quá trang trọng.
Exemplos
I took the liberty of doing the dishes while you were out.
Trong lúc bạn đi vắng, tôi **đã tự ý làm** việc rửa bát.
Lisa took the liberty of doing some extra research for the project.
Lisa **tự ý làm** thêm nghiên cứu cho dự án.
I hope you don’t mind that I took the liberty of doing this for you.
Mong bạn không phiền khi tôi **đã tự ý làm** việc này giúp bạn.
If you don't mind, I took the liberty of doing a quick edit on your presentation.
Nếu bạn không phiền, tôi **đã mạn phép** chỉnh sửa nhanh bài thuyết trình của bạn.
I took the liberty of doing some shopping since the fridge was empty.
Vì tủ lạnh hết đồ, tôi **tự ý làm** một chút việc mua sắm.
We took the liberty of doing a quick survey to get some feedback.
Chúng tôi **tự ý làm** một khảo sát nhanh để lấy phản hồi.