"don't have a pot to piss in" em Vietnamese
Definição
Một cách nói không trang trọng, hơi thô tục, dùng để chỉ người rất nghèo, gần như không có tiền hay tài sản.
Notas de Uso (Vietnamese)
Rất không trang trọng, hơi thô tục và thường dùng dí dỏm hoặc cường điệu. Tránh dùng trong văn bản hay hoàn cảnh trang trọng. Mạnh hơn chỉ nói 'nghèo'.
Exemplos
After losing his job, he didn't have a pot to piss in.
Sau khi mất việc, anh ấy **nghèo rớt mồng tơi**.
They grew up so poor, their family didn't have a pot to piss in.
Họ lớn lên rất nghèo, gia đình **nghèo rớt mồng tơi**.
If I spent all my savings, I would not have a pot to piss in.
Nếu tôi tiêu hết tiền tiết kiệm, tôi sẽ **nghèo rớt mồng tơi**.
Before he made his fortune, he didn't have a pot to piss in.
Trước khi giàu có, anh ấy từng **nghèo rớt mồng tơi**.
Honestly, I don't have a pot to piss in these days.
Thành thật mà nói, dạo này tôi **nghèo rớt mồng tơi**.
When he split with his ex, he didn't have a pot to piss in and had to start over.
Khi chia tay người yêu cũ, anh ấy **nghèo rớt mồng tơi** và phải bắt đầu lại từ đầu.