"act of congress" em Vietnamese
Definição
Một luật được Quốc hội Hoa Kỳ chính thức thông qua. Cũng dùng ẩn dụ cho điều rất khó được thông qua hoặc thực hiện.
Notas de Uso (Vietnamese)
Trang trọng cho luật Mỹ; thân mật hoặc hài hước dùng cho việc cực khó làm được ('It takes an act of Congress'). Không dùng với luật nước khác.
Exemplos
The new law was passed as an act of Congress.
Luật mới được thông qua như một **đạo luật của Quốc hội**.
An act of Congress is required to change this rule.
Cần một **đạo luật của Quốc hội** để thay đổi quy tắc này.
It became illegal after an act of Congress.
Sau một **đạo luật của Quốc hội**, việc này trở thành bất hợp pháp.
Getting a raise around here takes an act of Congress!
Muốn tăng lương ở đây khó như phải có **đạo luật của Quốc hội** vậy!
It feels like you need an act of Congress just to get the printer fixed.
Cảm giác như phải có một **đạo luật của Quốc hội** mới sửa được cái máy in này.
Convincing them to change the holiday schedule would be an act of Congress.
Thuyết phục họ đổi lịch nghỉ lễ khó như có **đạo luật của Quốc hội** vậy.