"you couldn't" in Vietnamese
Definition
"Bạn không thể" dùng để nói ai đó không làm được việc gì trong quá khứ hoặc việc đó là không thể hay không được phép. Cũng có thể dùng để phủ định một cách lịch sự.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng cho phủ định quá khứ hoặc từ chối lịch sự. Không dùng thay cho 'bạn không thể' ở hiện tại. Dùng để thể hiện không có khả năng hoặc từ chối nhẹ nhàng.
Examples
You couldn't find your keys this morning.
Sáng nay **bạn không thể** tìm thấy chìa khóa của mình.
You couldn't open the door because it was locked.
Bạn **không thể** mở cửa vì nó bị khóa.
You couldn't go to the party last weekend.
Cuối tuần trước, **bạn không thể** đi dự tiệc.
You couldn't possibly think that's a good idea.
**Bạn không thể** nào nghĩ đó là ý kiến hay được.
I was so tired, you couldn't blame me for falling asleep.
Tôi quá mệt nên **bạn không thể** trách tôi vì đã ngủ gục.
There was so much noise that you couldn't hear yourself think.
Ồn ào đến nỗi **bạn không thể** suy nghĩ nổi.