"wrigley" in Vietnamese
Definition
Wrigley là một thương hiệu kẹo cao su nổi tiếng và cũng là tên sân vận động bóng chày nổi tiếng ở Chicago.
Usage Notes (Vietnamese)
‘Wrigley’ luôn viết hoa và chủ yếu dùng khi nói đến thương hiệu kẹo cao su, công ty, hoặc sân bóng chày ‘Wrigley Field’. Không dùng phổ biến trong cuộc sống hằng ngày.
Examples
I bought a pack of Wrigley gum at the store.
Tôi đã mua một gói kẹo cao su **Wrigley** ở cửa hàng.
Wrigley is a famous chewing gum brand.
**Wrigley** là thương hiệu kẹo cao su nổi tiếng.
I want to visit Wrigley Field in Chicago.
Tôi muốn đến thăm **Wrigley** Field ở Chicago.
My dad has been a Wrigley Field regular since the 1980s.
Bố tôi là khách quen của **Wrigley** Field từ những năm 1980.
Can't believe you found some vintage Wrigley wrappers!
Không thể tin được bạn đã tìm thấy một số vỏ kẹo **Wrigley** cổ điển!
Whenever I smell mint, it reminds me of Wrigley gum from my childhood.
Mỗi khi ngửi thấy mùi bạc hà, tôi nhớ đến kẹo cao su **Wrigley** thời thơ ấu.