아무 단어나 입력하세요!

"wheedle" in Vietnamese

nịnh nọt để đạt đượcdỗ dành

Definition

Dùng lời nịnh nọt, nói khéo để thuyết phục ai đó làm điều mình muốn, thường mang tính nhẹ nhàng nhưng có chút mưu mẹo.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng cho trường hợp nhẹ nhàng, không nghiêm trọng; mang tính khéo léo, đôi khi không thật lòng. Hay gặp trong 'wheedle someone into/out of something'.

Examples

He tried to wheedle money from his parents.

Anh ấy đã cố **nịnh nọt để đạt được** tiền từ bố mẹ.

She wheedled her way into the club.

Cô ấy đã **nịnh nọt để đạt được** việc vào câu lạc bộ.

The child tried to wheedle more dessert after dinner.

Đứa trẻ cố **nịnh nọt để đạt được** thêm món tráng miệng sau bữa tối.

Don't let him wheedle you into doing his homework.

Đừng để anh ta **nịnh nọt để đạt được** việc làm bài tập hộ anh ấy.

I can never say no when she tries to wheedle favors from me.

Tôi không bao giờ từ chối khi cô ấy **nịnh nọt để đạt được** nhờ vả từ tôi.

He managed to wheedle an extra day off from his boss.

Anh ấy đã **nịnh nọt để đạt được** một ngày nghỉ thêm từ sếp của mình.