"unreturned" in Vietnamese
Definition
Chỉ việc vật gì chưa được trả lại hoặc tin nhắn, cuộc gọi chưa có phản hồi.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong văn bản hoặc ngữ cảnh trang trọng. Ví dụ: 'unreturned call' là cuộc gọi không được trả lời. Không dùng như động từ.
Examples
I still have three unreturned library books.
Tôi vẫn còn ba quyển sách thư viện **chưa trả lại**.
His calls went unreturned all week.
Các cuộc gọi của anh ấy suốt tuần đã **chưa được hồi đáp**.
Please return any unreturned equipment to the office.
Vui lòng trả lại tất cả thiết bị **chưa trả lại** cho văn phòng.
After the breakup, her messages went unreturned for months.
Sau khi chia tay, tin nhắn của cô ấy **chưa được hồi đáp** trong nhiều tháng.
He was charged for all unreturned rentals at the store.
Anh ta bị tính phí cho tất cả các đồ thuê **chưa trả lại** tại cửa hàng.
There are a few unreturned favors between us.
Giữa chúng ta vẫn còn vài ân huệ **chưa được đáp lại**.