"that's the pot calling the kettle black" in Vietnamese
Definition
Khi ai đó chỉ trích người khác về một lỗi mà bản thân họ cũng mắc phải, dùng câu này để nói lên sự đạo đức giả.
Usage Notes (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong trò chuyện thân mật, mang tính hài hước nhẹ hoặc châm biếm. Nếu muốn phê phán ai đó đạo đức giả, bạn có thể dùng.
Examples
You say he's messy, but that's the pot calling the kettle black.
Bạn nói cậu ấy bừa bộn hả? **Chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Calling her rude? That's the pot calling the kettle black.
Chê cô ấy thô lỗ ư? **Chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
You forgot your homework again? That's the pot calling the kettle black after last week.
Em lại quên bài tập về nhà à? Sau tuần trước thì **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Look who's talking! That's the pot calling the kettle black.
Ai nói đó! **Chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
She accused him of being late—that’s the pot calling the kettle black.
Cô ấy trách anh ta đến muộn—**chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Everyone in this group is blaming each other. Honestly, that's the pot calling the kettle black.
Cả nhóm này cứ đổ lỗi lẫn nhau. Thật ra, **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.