아무 단어나 입력하세요!

"take on faith" in Vietnamese

tin mà không cần bằng chứngchấp nhận một cách tin tưởng

Definition

Tin vào điều gì đó mà không cần yêu cầu bằng chứng, chỉ dựa trên niềm tin hoặc sự tin tưởng.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường chính thức hoặc bán chính thức. Gợi ý không hỏi lại hay cần chứng minh gì, chỉ chấp nhận như vậy. Hay áp dụng với niềm tin, chỉ dẫn hoặc thông tin chính thức.

Examples

Sometimes you have to take on faith what your teacher says.

Đôi khi bạn phải **tin mà không cần bằng chứng** vào lời thầy cô.

She chose to take on faith that her friend was telling the truth.

Cô ấy chọn **tin mà không cần bằng chứng** rằng bạn mình nói thật.

Many people take on faith the stories they hear in church.

Nhiều người **tin mà không cần bằng chứng** các câu chuyện nghe trong nhà thờ.

If you don't understand the science, you just have to take it on faith sometimes.

Nếu bạn không hiểu khoa học, đôi khi bạn chỉ cần **tin như vậy thôi**.

Not everything your boss says should be taken on faith; sometimes you need proof.

Không phải mọi điều sếp nói đều nên **tin mà không cần bằng chứng**; đôi khi bạn cần minh chứng.

We can't check every detail, so we'll just have to take it on faith for now.

Chúng ta không thể kiểm tra mọi chi tiết, nên tạm thời chỉ có thể **tin như vậy thôi**.