아무 단어나 입력하세요!

"sit in judgment on" in Vietnamese

phán xétngồi ghế quan toà

Definition

Chính thức đánh giá hoặc đưa ra phán quyết về ai đó, hoặc tự cho mình quyền nhận định đúng sai để bày tỏ ý kiến.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường mang ý nghĩa tiêu cực về việc tự cho mình quyền phán xử người khác. Không dùng cho ý kiến thường; chỉ dùng khi đánh giá một cách nghiêm khắc hoặc lên mặt.

Examples

You should not sit in judgment on your friends' choices.

Bạn không nên **phán xét** lựa chọn của bạn bè mình.

Who are we to sit in judgment on others?

Chúng ta là ai mà dám **phán xét** người khác?

The committee will sit in judgment on the candidates.

Hội đồng sẽ **phán xét** các ứng viên.

It's not my place to sit in judgment on how people live their lives.

Tôi không có quyền **phán xét** cách sống của người khác.

Before you sit in judgment on someone, try to understand their situation.

Trước khi bạn **phán xét** ai đó, hãy cố hiểu hoàn cảnh của họ.

She always feels like her relatives sit in judgment on everything she does.

Cô ấy luôn cảm thấy họ hàng mình **phán xét** mọi điều cô ấy làm.