아무 단어나 입력하세요!

"sicced" in Vietnamese

xúixúi giục tấn công

Definition

Ra lệnh cho một con vật, thường là chó, tấn công ai đó hoặc cái gì đó. Cũng có thể dùng khi thúc giục ai đó mạnh mẽ tấn công hay đối đầu với người khác.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng ở thì quá khứ. Gặp nhiều trong văn nói, nhất là cụm “xúi chó/phản ứng lên ai đó”. Có thể dùng nghĩa bóng với người, truyền thông v.v.

Examples

The owner sicced his dog on the thief.

Chủ nhà đã **xúi** chó của mình tấn công tên trộm.

She sicced her lawyer on the company.

Cô ấy đã **xúi** luật sư của mình kiện công ty.

The child sicced the cat on the toy mouse.

Đứa trẻ đã **xúi** con mèo tấn công chuột đồ chơi.

After the argument, he sicced his fans on his rival online.

Sau tranh cãi, anh ta đã **xúi** người hâm mộ của mình tấn công đối thủ trên mạng.

He said if I didn't leave, he'd sicced his pitbull on me.

Anh ta nói nếu tôi không rời đi, anh ta sẽ **xúi** chó pitbull tấn công tôi.

She was so mad, she sicced the media on her ex.

Cô ấy tức giận đến mức **xúi** truyền thông công kích bạn trai cũ.