"shut your eyes to" in Vietnamese
Definition
Cố tình làm như không thấy một vấn đề hay điều gì đó không tốt, dù biết rõ nó đang diễn ra.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng trong tình huống ai đó cố ý tránh đối mặt vấn đề. Không dùng cho hành động nhắm mắt thật. Cụm ‘shut your eyes to the truth’ tức là cố tình bỏ qua sự thật.
Examples
You can't just shut your eyes to the facts.
Bạn không thể chỉ **nhắm mắt làm ngơ** trước sự thật được.
She chose to shut her eyes to his bad behavior.
Cô ấy đã chọn **nhắm mắt làm ngơ** trước hành động xấu của anh ta.
Many people shut their eyes to pollution in the city.
Nhiều người **làm ngơ** với ô nhiễm trong thành phố.
He tends to shut his eyes to anything that makes him uncomfortable.
Anh ấy thường **làm ngơ** trước mọi điều khiến mình khó chịu.
You can't just shut your eyes to problems and hope they'll go away.
Bạn không thể chỉ **làm ngơ** trước các vấn đề và mong chúng sẽ tự biến mất.
The company has been shutting its eyes to safety violations for years.
Công ty đã **làm ngơ** các vi phạm an toàn trong nhiều năm.