"retched" in Vietnamese
nôn khanbuồn nôn
Definition
Nỗ lực nôn nhưng không ói được gì ra, chỉ có cảm giác buồn nôn hoặc hành động như đang nôn.
Examples
He retched when he smelled the rotten food.
Anh ấy **nôn khan** khi ngửi thấy mùi thức ăn thối.
She retched but nothing came out.
Cô ấy **nôn khan** nhưng không có gì ra.
The smell of paint made me retched.
Mùi sơn khiến tôi **nôn khan**.
He retched so hard, his eyes watered.
Anh ấy **nôn khan** mạnh đến mức nước mắt trào ra.
Hearing the story, I almost retched right there.
Nghe câu chuyện đó, tôi suýt **nôn khan** ngay tại chỗ.
She covered her mouth and retched into the sink.
Cô ấy che miệng và **nôn khan** vào bồn rửa.