"realize your potential" in Vietnamese
Definition
Sử dụng hết khả năng và tài năng của bản thân để đạt được những gì bạn thật sự có thể làm được.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường được dùng trong các tình huống truyền động lực hoặc giáo dục. Có thể thay thế bằng 'phát huy hết tiềm năng'. Nhấn mạnh việc làm tốt nhất với khả năng của mình.
Examples
You can realize your potential with practice and hard work.
Bạn có thể **phát huy hết tiềm năng của mình** nhờ luyện tập và chăm chỉ.
Teachers help students realize their potential.
Giáo viên giúp học sinh **phát huy hết tiềm năng của mình**.
It takes time to realize your potential.
Để **phát huy hết tiềm năng của bạn**, cần thời gian.
She never thought she could be a leader until she started to realize her potential.
Cô ấy chưa từng nghĩ mình sẽ trở thành một lãnh đạo cho đến khi cô bắt đầu **phát huy hết tiềm năng của mình**.
Sometimes you need a little push to realize your potential.
Đôi khi bạn cần một chút động lực để **phát huy hết tiềm năng của mình**.
If you quit now, you may never realize your potential.
Nếu bạn bỏ cuộc bây giờ, có thể bạn sẽ không bao giờ **phát huy hết tiềm năng của mình**.