"put the clock back" in Vietnamese
Definition
Điều chỉnh đồng hồ về thời gian sớm hơn, thường gặp khi kết thúc giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Cũng có thể dùng để nói ước muốn trở về quá khứ.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm này dùng khi chỉnh giờ thực tế hoặc diễn tả mong muốn quay về quá khứ. Chỉ dùng 'put the clock back', không dùng 'move the clock back'.
Examples
Don't forget to put the clock back this Sunday night.
Đừng quên **vặn đồng hồ lùi lại** vào tối Chủ nhật này nhé.
We put the clock back one hour in the fall.
Vào mùa thu, chúng tôi **vặn đồng hồ lùi lại** một giờ.
Every year, we put the clock back for daylight saving time.
Hàng năm, chúng tôi **vặn đồng hồ lùi lại** cho giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
If only we could put the clock back and fix our mistakes.
Giá mà chúng ta có thể **vặn đồng hồ lùi lại** và sửa chữa sai lầm của mình.
People often wish they could put the clock back to happier times.
Mọi người thường ước mình có thể **vặn đồng hồ lùi lại** về những thời điểm hạnh phúc hơn.
You don't need to put the clock back this year; we're staying on the same time.
Năm nay, bạn không cần phải **vặn đồng hồ lùi lại** đâu; chúng ta vẫn giữ nguyên thời gian.