"prick up its ears" in Vietnamese
Definition
Khi con vật nghe hoặc thấy điều gì đặc biệt, nó sẽ dựng thẳng tai lên. Cụm này cũng dùng để nói ai đó bất ngờ chú ý lắng nghe điều gì đó.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng với động vật, nhưng có thể dùng vui cho người khi họ bất ngờ chú ý. Không dùng trong văn phong trang trọng. Nghĩa tương tự 'perk up one's ears'.
Examples
The dog pricked up its ears when it heard a noise.
Khi nghe thấy tiếng động, con chó **dựng tai lên**.
Whenever I say 'walk,' my puppy pricks up its ears.
Bất cứ khi nào tôi nói 'đi dạo', cún con của tôi lại **dựng tai lên**.
The rabbit pricked up its ears at the sound of footsteps.
Con thỏ **dựng tai lên** khi nghe thấy tiếng bước chân.
When I mentioned free pizza, everyone in the office pricked up their ears.
Tôi vừa nhắc đến pizza miễn phí là mọi người trong văn phòng đều **dựng tai lên**.
You could see the kids prick up their ears as soon as the teacher said, 'Story time.'
Vừa nghe cô giáo nói 'Đến giờ kể chuyện', các bé liền **dựng tai lên** ngay.
Her cat will prick up its ears anytime someone opens a can in the kitchen.
Bất cứ khi nào có ai mở lon đồ ăn trong bếp là mèo của cô ấy **dựng tai lên** ngay.