아무 단어나 입력하세요!

"peter pan syndrome" in Vietnamese

hội chứng Peter Pan

Definition

Hội chứng Peter Pan là khi người lớn né tránh trách nhiệm và cư xử như trẻ con, không muốn trưởng thành về mặt cảm xúc hoặc xã hội.

Usage Notes (Vietnamese)

Thuật ngữ này mang tính phi chính thức, không phải là chẩn đoán y khoa. Thường dùng với nam giới nhưng cũng có thể áp dụng cho bất cứ ai. Hay gặp trong các cụm như 'bị hội chứng Peter Pan'.

Examples

He has Peter Pan syndrome and avoids adult responsibilities.

Anh ấy mắc **hội chứng Peter Pan** và tránh né trách nhiệm của người lớn.

People with Peter Pan syndrome may not want to grow up.

Những người mắc **hội chứng Peter Pan** có thể không muốn trưởng thành.

Peter Pan syndrome means someone avoids acting like an adult.

**Hội chứng Peter Pan** nghĩa là ai đó né tránh hành động như người lớn.

Do you think your brother has Peter Pan syndrome? He still lives with your parents and refuses to get a job.

Bạn có nghĩ anh trai bạn mắc **hội chứng Peter Pan** không? Anh ấy vẫn sống với bố mẹ và từ chối đi làm.

Whenever someone mentions Peter Pan syndrome, I think of people who just never want to grow up.

Mỗi khi ai đó nhắc đến **hội chứng Peter Pan**, tôi lại nghĩ đến những người chỉ muốn mãi không lớn.

Some say our generation is full of Peter Pan syndrome, but maybe we just want more freedom.

Có người nói thế hệ chúng ta đầy **hội chứng Peter Pan**, nhưng có lẽ chúng ta chỉ muốn tự do hơn thôi.