"outfought" in Vietnamese
Definition
Giành chiến thắng bằng cách đấu tốt hơn hoặc dũng cảm hơn đối thủ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong văn cảnh thể thao, quân sự hoặc các cuộc thi. Nhấn mạnh việc thắng bằng kỹ năng hoặc nỗ lực vượt trội.
Examples
The team outfought its rivals to win the championship.
Đội đã **chiến thắng** các đối thủ để vô địch.
He outfought every opponent in the boxing ring.
Anh ấy đã **chiến thắng** mọi đối thủ trên võ đài.
The soldiers bravely outfought the enemy forces.
Những người lính đã dũng cảm **chiến thắng** quân địch.
They were outnumbered, but they outfought us at every turn.
Họ bị đông hơn, nhưng họ đã **chiến thắng** chúng ta ở mọi thời điểm.
No one expected the underdogs to have outfought the favorites so clearly.
Không ai nghĩ đội yếu lại **chiến thắng** đội mạnh rõ ràng như vậy.
You may have more experience, but last night, she simply outfought you.
Bạn có thể có nhiều kinh nghiệm hơn, nhưng tối qua cô ấy **chiến thắng** bạn hoàn toàn.