"music to your ears" in Vietnamese
Definition
Dùng để chỉ tin tức hay điều gì đó làm bạn cực kỳ vui mừng hoặc nhẹ nhõm khi nghe thấy.
Usage Notes (Vietnamese)
Chỉ dùng với nghĩa bóng để diễn đạt cảm xúc khi nhận tin vui; không dùng cho âm nhạc thực sự. Thường gặp trong câu: 'Đó đúng là nhạc bên tai!'
Examples
That good news was music to your ears.
Tin tốt đó đúng là **nhạc bên tai** đối với bạn.
Hearing school is canceled was music to your ears.
Nghe tin trường nghỉ học đúng là **nhạc bên tai** đối với bạn.
His apology was music to your ears after the argument.
Lời xin lỗi của anh ấy sau cuộc cãi vã đúng là **nhạc bên tai** đối với bạn.
A raise at work? That’s music to your ears!
Được tăng lương ở chỗ làm? Đó đúng là **nhạc bên tai**!
When she heard she passed the exam, it was music to your ears.
Khi cô ấy nghe tin mình đỗ kỳ thi, đó là **nhạc bên tai**.
After weeks of rain, the forecast for sun was music to your ears.
Dự báo nắng sau nhiều tuần mưa đúng là **nhạc bên tai** đối với bạn.