아무 단어나 입력하세요!

"longhorns" in Vietnamese

bò longhornđội Longhorns (thể thao)

Definition

‘Longhorns’ thường chỉ loại bò có sừng rất dài, đặc biệt là giống bò ở Texas, Mỹ. Từ này cũng có thể nói về đội thể thao tên Longhorns, nổi tiếng nhất là đội của Đại học Texas.

Usage Notes (Vietnamese)

‘Longhorns’ thường dùng dạng số nhiều cho bò. Nói về đội thể thao thì viết hoa (‘the Longhorns’); từ này ngoài Mỹ ít dùng trừ khi nói về giống bò.

Examples

The longhorns live in Texas.

**Bò longhorn** sống ở Texas.

Longhorns have very big horns.

**Longhorns** có sừng rất to.

My favorite team is the Texas Longhorns.

Đội yêu thích của tôi là Texas **Longhorns**.

Did you see the Longhorns win last night?

Bạn có xem **Longhorns** thắng tối qua không?

People come from all over the world to see the Texas longhorns.

Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến để xem **bò longhorn** Texas.

The longhorns are a symbol of the American West.

**Longhorns** là biểu tượng của miền Tây nước Mỹ.