아무 단어나 입력하세요!

"like i was saying" in Vietnamese

như tôi đã nói

Definition

Dùng khi bạn muốn quay lại chủ đề vừa nói trước đó sau khi bị ngắt quãng hoặc chuyển chủ đề.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật, không dùng trong văn viết trang trọng. Tương đương với 'as I was saying'.

Examples

Like I was saying, the meeting starts at ten o’clock.

**Như tôi đã nói**, cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.

Like I was saying, you should try the soup. It’s really good.

**Như tôi đã nói**, bạn nên thử món súp này. Thực sự rất ngon.

Like I was saying, it’s important to save money.

**Như tôi đã nói**, tiết kiệm tiền rất quan trọng.

So, like I was saying, this project could really help our community.

Vậy nên, **như tôi đã nói**, dự án này có thể giúp ích thực sự cho cộng đồng của chúng ta.

Anyway, like I was saying, travel broadens the mind.

Dù sao thì, **như tôi đã nói**, du lịch mở rộng tầm nhìn.

Sorry for interrupting! Please go on, like I was saying, about the plan.

Xin lỗi vì làm gián đoạn! Bạn nói tiếp đi, **như tôi đã nói**, về kế hoạch đó nhé.