아무 단어나 입력하세요!

"gleaned" in Vietnamese

thu thập dần dầngóp nhặt

Definition

Thu thập hoặc góp nhặt thông tin, kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau một cách từ từ. Ban đầu còn chỉ việc nhặt lúa sót sau mùa gặt.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với từ như 'information', 'ideas', 'insights'. Mang sắc thái trang trọng, có vẻ như phải tìm kiếm hoặc tích góp dần dần.

Examples

She gleaned useful facts from many articles.

Cô ấy đã **thu thập** các thông tin hữu ích từ nhiều bài báo.

The information was gleaned from interviews with experts.

Thông tin này được **thu thập** từ các cuộc phỏng vấn với chuyên gia.

Farmers gleaned the remaining wheat after harvest.

Nông dân đã **góp nhặt** lúa mì còn lại sau mùa gặt.

Much of what I know was gleaned from years of travel.

Phần lớn những gì tôi biết đã được **góp nhặt** từ nhiều năm đi du lịch.

She gleaned a few hints about the surprise party from their conversation.

Cô ấy đã **thu thập** vài manh mối về bữa tiệc bất ngờ từ cuộc trò chuyện của họ.

All the details I gleaned point to the same conclusion.

Tất cả các chi tiết tôi **góp nhặt** đều chỉ ra cùng một kết luận.