아무 단어나 입력하세요!

"glean from" in Vietnamese

thu thập từrút ra từ

Definition

Thu thập hoặc hiểu thông tin từ một cái gì đó, thường bằng cách quan sát hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.

Usage Notes (Vietnamese)

'Glean from' là cách diễn đạt bán trang trọng, dùng khi muốn nói lấy thông tin gián tiếp từ báo cáo, dữ liệu, cuộc trò chuyện, chứ không dùng cho vật thể. Hay đi với 'information', 'details'.

Examples

I could glean from his tone that he was upset.

Tôi có thể **rút ra từ** giọng nói của anh ấy rằng anh ấy đang bực mình.

We can glean from the data that sales are increasing.

Chúng ta có thể **rút ra từ** dữ liệu rằng doanh số đang tăng.

She tried to glean from the article what had happened.

Cô ấy cố **thu thập từ** bài báo chuyện gì đã xảy ra.

I couldn't glean from her message whether she was coming or not.

Tôi không thể **rút ra từ** tin nhắn của cô ấy là cô ấy có đến không.

There's very little you can actually glean from those vague answers.

Bạn thật sự không thể **rút ra được** gì nhiều từ những câu trả lời mơ hồ đó.

From what I've managed to glean from their conversation, the project is almost finished.

Theo những gì tôi **rút ra từ** cuộc trò chuyện của họ, dự án gần như hoàn thành.