아무 단어나 입력하세요!

"get back into" in Vietnamese

quay lại (với)bắt đầu lại

Definition

Dừng việc gì đó một thời gian rồi bắt đầu lại hoặc lấy lại hứng thú với hoạt động đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Không dùng cho nghĩa vào lại nơi nào đó. Thường nói về sở thích, thói quen hoặc điều từng thích, sau một thời gian nghỉ.

Examples

It's hard to get back into studying after a long holiday.

Rất khó để **quay lại** học sau một kỳ nghỉ dài.

I want to get back into painting this year.

Năm nay tôi muốn **quay lại** vẽ tranh.

He finally got back into jogging after his injury.

Anh ấy cuối cùng đã **quay lại** chạy bộ sau chấn thương.

I can't wait to get back into my old routine now that things have settled down.

Tôi rất háo hức được **quay lại** thói quen cũ khi mọi thứ đã ổn định.

It takes time to get back into the swing of things at work after a break.

Mất thời gian để **quay lại nhịp** công việc sau kỳ nghỉ.

After years away, she found it tough to get back into socializing.

Sau nhiều năm xa cách, cô ấy thấy việc **quay lại** giao tiếp xã hội thật khó khăn.