"gather from" in Vietnamese
Definition
Hiểu, đoán hoặc suy ra điều gì đó dựa trên thông tin hoặc bằng chứng được cung cấp.
Usage Notes (Vietnamese)
'gather from' thường dùng khi trình bày một kết luận rút ra từ dữ liệu, không nên nhầm với 'gather' mang nghĩa thu thập vật phẩm.
Examples
I gather from your face that you are happy.
Tôi **hiểu từ** khuôn mặt bạn là bạn đang vui.
We can gather from the data that sales increased.
Chúng ta có thể **rút ra từ** dữ liệu là doanh số tăng.
He gathered from their conversation that they were old friends.
Anh ấy **hiểu từ** cuộc trò chuyện của họ rằng họ là bạn cũ.
So, if I gather from what you're saying, you want to quit your job?
Vậy, nếu tôi **hiểu từ** những gì bạn nói, bạn muốn nghỉ việc phải không?
I gather from the silence that nobody disagrees.
Tôi **nghĩ từ** sự im lặng là không ai phản đối.
You can gather from his comments that he doesn't support the plan.
Bạn có thể **rút ra từ** nhận xét của anh ấy rằng anh không ủng hộ kế hoạch.