아무 단어나 입력하세요!

"fed up" in Vietnamese

chán ngấyphát ngán

Definition

Khi bạn chán ngấy, bạn rất bực bội hoặc mệt mỏi với điều gì đó và không muốn chịu đựng nữa.

Examples

I'm fed up with this rain.

Tôi **chán ngấy** với mưa thế này rồi.

She felt fed up after waiting for hours.

Cô ấy đã **chán ngấy** sau khi phải đợi hàng tiếng đồng hồ.

We are fed up with the noise.

Chúng tôi **chán ngấy** với tiếng ồn này.

He quit his job because he was fed up with his boss.

Anh ấy nghỉ việc vì đã **chán ngấy** với sếp của mình.

I'm so fed up with doing the same thing every day.

Tôi quá **chán ngấy** khi làm cùng một việc mỗi ngày.

Honestly, I'm just fed up and need a break.

Thật sự, tôi chỉ **chán ngấy** và cần được nghỉ ngơi.