아무 단어나 입력하세요!

"endorsing" in Vietnamese

ủng hộtán thànhký xác nhận

Definition

Nói công khai hay chính thức rằng bạn ủng hộ ai đó, điều gì đó hoặc một ý tưởng. Cũng có thể chỉ việc ký tên xác nhận vào tài liệu.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh trang trọng, kinh doanh hoặc chính trị. Hay dùng với sản phẩm, ứng viên hoặc các đề xuất ('endorsing a candidate' = ủng hộ ứng viên). Cũng dùng cho việc ký nhận giấy tờ.

Examples

She is endorsing a new local restaurant.

Cô ấy đang **ủng hộ** một nhà hàng địa phương mới.

Several celebrities are endorsing this brand.

Nhiều người nổi tiếng đang **ủng hộ** thương hiệu này.

By endorsing the proposal, the committee showed its approval.

Bằng việc **tán thành** đề xuất, ủy ban thể hiện sự đồng ý.

He’s not just speaking; he’s actually endorsing the campaign.

Anh ấy không chỉ nói mà còn thực sự **ủng hộ** chiến dịch này.

Are you endorsing this product because you like it or because you’re paid?

Bạn **ủng hộ** sản phẩm này vì thích nó hay vì được trả tiền?

By endorsing the check, you can deposit it into your account.

Bằng cách **ký xác nhận** séc, bạn có thể gửi vào tài khoản của mình.