아무 단어나 입력하세요!

"draw a line in the sand" in Vietnamese

vạch ra ranh giớiđặt giới hạn

Definition

Đặt ra một ranh giới rõ ràng mà bạn hoặc người khác không được vượt qua.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng khi nói về quyền hạn, giới hạn cá nhân hoặc nguyên tắc không thể phá vỡ. Mang nghĩa bóng chứ không phải vạch trên cát thực tế.

Examples

I need to draw a line in the sand about working late every night.

Tôi cần **vạch ra ranh giới** về việc làm muộn mỗi tối.

She finally drew a line in the sand and stopped answering work emails on weekends.

Cuối cùng cô ấy đã **vạch ra ranh giới** và không trả lời email công việc vào cuối tuần nữa.

Parents sometimes have to draw a line in the sand with their children.

Đôi khi cha mẹ cần phải **vạch ra ranh giới** với con cái của mình.

We reached a point where we had to draw a line in the sand and say no more budget cuts.

Chúng tôi đã đến mức phải **vạch ra ranh giới** và nói không còn cắt giảm ngân sách nữa.

If he crosses this rule, that's where I draw a line in the sand.

Nếu anh ấy vượt qua quy tắc này, đó là lúc tôi **vạch ra ranh giới**.

It's time to draw a line in the sand—we can't keep letting this happen.

Đã đến lúc **vạch ra ranh giới**—ta không thể để chuyện này tiếp diễn nữa.