아무 단어나 입력하세요!

"corrupts" in Vietnamese

làm tha hóalàm hỏng

Definition

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên xấu xa, không trung thực, thường do quyền lực hoặc tiền bạc. Ngoài ra cũng có thể là làm hỏng, làm mất đi sự nguyên vẹn.

Examples

Power often corrupts those who have it.

Quyền lực thường **làm tha hóa** những người nắm giữ nó.

Too much money corrupts some people.

Quá nhiều tiền **làm tha hóa** một số người.

Lying corrupts your reputation.

Nói dối **làm hỏng** danh tiếng của bạn.

Absolute power corrupts absolutely.

Quyền lực tuyệt đối sẽ **làm tha hóa** hoàn toàn.

Sometimes fame corrupts people's values without them noticing.

Đôi khi nổi tiếng **làm tha hóa** giá trị của con người mà họ không nhận ra.

The virus corrupts files so they can't be opened anymore.

Virus **làm hỏng** các tệp nên không mở được nữa.