아무 단어나 입력하세요!

"come to a dead end" in Vietnamese

đi vào ngõ cụt

Definition

Đạt đến điểm không thể tiếp tục hoặc tiến bộ được nữa, có thể là trên đường thực tế hoặc trong một tình huống, kế hoạch.

Usage Notes (Vietnamese)

Có thể dùng cho cả đường thực tế và các tình huống công việc, ý tưởng bị bế tắc. Phù hợp cho cả văn nói lẫn văn viết, không mang tính lóng.

Examples

We came to a dead end on the hiking trail.

Chúng tôi đã **đi vào ngõ cụt** trên đường mòn đi bộ.

His research came to a dead end after several months.

Nghiên cứu của anh ấy **đi vào ngõ cụt** sau vài tháng.

The project came to a dead end because of budget cuts.

Dự án **đi vào ngõ cụt** vì bị cắt ngân sách.

We thought we were close, but then the negotiations came to a dead end.

Chúng tôi tưởng đã gần đạt được thỏa thuận, nhưng sau đó thương lượng **đi vào ngõ cụt**.

Whenever I try to fix this error, I come to a dead end.

Mỗi lần tôi cố sửa lỗi này, tôi lại **đi vào ngõ cụt**.

Let me know if you come to a dead end; maybe I can help.

Nếu bạn **đi vào ngõ cụt**, hãy cho tôi biết; có thể tôi sẽ giúp được.