"cohort" in Vietnamese
Definition
'Nhóm đối tượng' là nhóm người có chung đặc điểm hay trải nghiệm trong cùng một thời gian, thường được nghiên cứu cùng nhau.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong giáo dục, y khoa hoặc nghiên cứu (“graduating cohort”, “study cohort”). Không dùng trong hội thoại thông thường.
Examples
Our graduating cohort has 100 students.
**Nhóm đối tượng** tốt nghiệp của chúng tôi có 100 sinh viên.
The study followed a cohort of children for ten years.
Nghiên cứu đã theo dõi **nhóm đối tượng** là trẻ em trong mười năm.
Each cohort starts the course in September.
Mỗi **nhóm đối tượng** bắt đầu khóa học vào tháng Chín.
I still keep in touch with a few people from my university cohort.
Tôi vẫn giữ liên lạc với vài người từ **nhóm đối tượng** đại học của mình.
The older cohort in our company prefers traditional meetings.
**Nhóm đối tượng** lớn tuổi trong công ty chúng tôi thích những cuộc họp truyền thống.
Researchers use cohort studies to understand how habits affect health over time.
Các nhà nghiên cứu sử dụng các nghiên cứu **nhóm đối tượng** để hiểu thói quen ảnh hưởng đến sức khỏe như thế nào theo thời gian.