"centimeter" in Vietnamese
centimetxen-ti-mét
Definition
Đơn vị đo chiều dài bằng 1 phần 100 của mét (0,01 mét).
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong khoa học, trường học và đời sống hằng ngày. Viết tắt là 'cm'.
Examples
This pencil is 10 centimeters long.
Cây bút chì này dài 10 **xen-ti-mét**.
Please measure 5 centimeters of ribbon.
Làm ơn đo 5 **xen-ti-mét** ruy băng.
The fish is only 3 centimeters wide.
Con cá này chỉ rộng 3 **xen-ti-mét**.
Can you cut this paper at exactly 8 centimeters?
Bạn có thể cắt tờ giấy này đúng ở mức 8 **xen-ti-mét** không?
I grew two centimeters last year!
Năm ngoái tôi đã cao lên được hai **xen-ti-mét**!
The plant has grown a couple of centimeters since last week.
Cây này đã lớn thêm một vài **xen-ti-mét** từ tuần trước.