아무 단어나 입력하세요!

"brazilians" in Vietnamese

người Brazil

Definition

Người có quốc tịch hoặc xuất thân từ Brazil.

Usage Notes (Vietnamese)

Luôn viết hoa chữ cái đầu. Chỉ dùng để chỉ người, không dùng cho sự vật.

Examples

Brazilians love celebrating carnival.

**Người Brazil** rất thích lễ hội hóa trang.

Many Brazilians play football.

Nhiều **người Brazil** chơi bóng đá.

There are Brazilians living in my city.

Có **người Brazil** sống ở thành phố của tôi.

It’s common to find groups of Brazilians at the beach on weekends.

Có thể dễ dàng bắt gặp nhóm **người Brazil** ở bãi biển vào cuối tuần.

Did you meet any Brazilians during your trip?

Bạn có gặp **người Brazil** nào trong chuyến đi không?

Most Brazilians are very friendly and outgoing.

Hầu hết **người Brazil** đều rất thân thiện và cởi mở.